NGỮ PHÁP 3級

Trang: <<| 1 | 2 | 3 | >>

stt Mẫu ngữ pháp Nghĩa
16 それ は なん ですか。 [sore] [wa nan desuka?] - Ý nghĩa: Cái này/cái đó/ cái kia là cái gì?

a. Với [kore] thì dùng để hỏi vật ở gần mình, khi trả lời phải dùng [sore] vì khi đó vật ở xa người trả

lời

b. Với [sore] dùng để hỏi vật ở gần người nói chuyện với mình, khi trả lời phải dùng [sore] c.

c. Với [are] dùng để hỏi vật không ở gần ai cả nên trả lời vẫn là [are]

17 この~  その~ は なんの~ ですか。 あの~ - Ý nghĩa: ~này/~đó/~kia là ~ gì?
18 そこ は_____ です。 [soko wa _____ desu] - Ý nghĩa: Đây là/đó là/kia là _____
19 ここ [koko] _____  は   そこ  です。 [_____ wa soko desu] - Ý nghĩa: _____ là ở đây/đó/kia.
20 ______は どこ ですか。[_____wa doko desuka.] - Ý nghĩa: _____ ở đâu?
21 _____ は  そちら です。 [_____wa sochira desu.]      あちら [achira] - Ý nghĩa: _____ là đây/đó/kia ( nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là Vị này/đó/kia)
22 _____は どちら ですか。[_____ wa dochira desuka?] - Ý nghĩa: _____ ở đâu? ( nếu dung cho người thì là : ____ là vị nào?)
23 ______は どこの ですか。[_____ wa doko no desuka?] ______ は ~の です。 [_____wa ~ no desu] - Ý nghĩa:

_____ của nước nào vậy?

______ là của nước ~

24 _____ は なんがい ですか。 [ _____ wa nangai desuka?] _____ は ~がい です。 [______wa ~gai desu] - Ý nghĩa:

______ ở tầng mấy?

______ở tầng ~.

25 _____は いくら ですか。[/color] ( _____ wa ikura desuka?) ______ は ~ です。 (_____wa ~ desu) - Ý nghĩa: ______ giá bao nhiêu?
26 __ はなにをしますか [__wa nani o shimasuka] Dùng để hỏi ai đó đang làm gì?
27 __ はだれとなにをしますか [__wa dare to nani o shimasuka] Dùng để hỏi người nào đó đang làm gì với ai?
28 __ はどこでなにをしますか [__wa doko de nani o shimasu ka] Dùng để hỏi một người nào đó đang làm gì ở một nơi nào đó.
29 __ だれとなんでどこへいきます [__dare to nan de doko e ikimasu] Đây là dạng câu hỏi có, không để hỏi ai về một vấn đề gì đó.
30 いつも[itsumo] Dùng ở thì hiện tại, chỉ một thói quen thường xuyên.

Trang: <<| 1 | 2 | 3 | >>

Copyright © 10/2008 - Le Cao Tri
Với sự hỗ trợ của các cộng tác viên