NGỮ PHÁP 3級

Trang: 1 | 2 | 3 | >>

stt Mẫu ngữ pháp Nghĩa
1 _____は[ha]_____です[desu]。 * Dùng để nói tên, nghề nghiệp, quốc tịch ( tương tự như động từ TO BE của tiếng Anh.)



* Đây là mẫu câu khẳng định



2 _____は[wa]_____じゃ[ja]/では[dewa]ありません。 * Mẫu câu vẫn dùng trợ từ は[wa] nhưng với ý nghĩa phủ định. Ở mẫu câu này ta có thể dùng じゃ[ja] hoặc では[dewa] đi trước ありません[arimasen]đều được.





* Cách dùng tương tự như cấu trúc khẳng định.


3 _____は[wa] _____です[desu]か[ka]。 * Đây là dạng câu hỏi với trợ từ は[wa] và trợ từ nghi vấn か[ka] ở cuối câu





4 _____も[mo] _____です(か)[desu (ka)]。 * Đây là mẫu câu dùng trợ từ も[mo] với ý nghĩa là “cũng là” ( “too” trong tiếng Anh đó mà!!!!)

5 _____ は[wa]___~の[no] ~ * Dùng trợ từ の[no] để chỉ sự sở hữu.
* Có khi mang nghĩa là “của” nhưng có khi không mang nghĩa để câu văn hay hơn.
6 _____は なんさい(おいくつ) ですか。 _____ は~さい です 。 * Đây là mẫu câu hỏi với từ để hỏi ( nghi vấn từ) なんさい[nansai] (おいくつ[oikutsu] )

* Dùng để hỏi tuổi

7 ______ は なに じん ですか。 _____ は_____  じん です。 * Nghĩa là ( _____ là người nước nào?)
8 ___A__ は ___1__ですか、___2__ ですか。
___A__ は __1(2)___ です。
* Nghĩa là:“ ___A__ là _____ hay là __1(2)___?”

9 ___A__ は なんの~ _____ ですか。 ___A は ~の~ です。 * Nghiã là: “A là _____ gì?”
10 ___A__ は なん ですか。 A  は ~ です。 * Nghĩa của từ để hỏi này là “ A là Cái gì?”
11 おなまえ は? - あなたのなまえ は なんですか。 - Đây là câu hỏi dùng để hỏi tên.

- Nghĩa là “ Tên của bạn ____ là gì?”

12 いなか は どこ ですか。  わたしのいなか は ~ です。 - Đây là câu hỏi dùng để hỏi quê hương của ai đó. Dùng Nghi vấn từ để hỏi nơi chốn

- Nghĩa là “ Quê của _____ ở đâu?”

13 _____は なんの~ ですか。[_____wa nanno~ desuka] - Ý nghĩa: _____ là cái gì?
14 _____は なんようび ですか。[_____ wa nanyoubi desuka?] - Ý nghĩa: _____ là thứ mấy?
15 _____は なんにち ですか。[_____wa nannichi desuka?] - Ý nghĩa: _____ là ngày mấy?

Trang: 1 | 2 | 3 | >>

Số lượt truy cập: 015082459 Copyright © 10/2008 - Le Cao Tri
Với sự hỗ trợ của các cộng tác viên