| stt |
Mẫu ngữ pháp |
Nghĩa |
| 1 |
~について |
~ (nói, nghiên cứu ...) về... ; ~ liên quan ... |
| 2 |
~に関して / ~に関する |
~ liên quan đến...
~ về.. |
| 3 |
~に対して / ~対する |
~ đối với... |
| 4 |
~にこたえて / ~にこたえる |
~ theo... |
| 5 |
~をめぐって / ~をめぐる |
Xoay quanh vấn đề... |
| 6 |
~向けに / ~向けの |
để ~ / dành cho ~ / hướng đến ~ |
| 7 |
~ に限り、 |
(đặc biệt) chỉ ~ thì ~ ~ là nhất. |
| 8 |
~に限って |
~ chỉ có ~ thì ~ Chỉ toàn là ~ thì |
| 9 |
~限り(は) |
trong khi ~ trong lúc ~ Chừng nào ~ |
| 10 |
~ 限りでは |
- 範囲を示す (thể hiện phạm vi) ー Trong phạm vi...... - Trong giới hạn......
|
| 11 |
~ない 限り (は) |
~ なければ、 ~ (nếu không) ý nghĩa hoàn toàn giống ~ なければ ~ ~ nếu không ~ |
| 12 |
~ に限らず、 ~ も ~ |
Không chỉ..... mà cũng..... Không những .... mà còn.... |
| 13 |
~として (は) |
~ với tư cách ~ ~ là ~ |
| 14 |
~ として ~ ない |
~ ngay cả (thậm chí) ~ cũng không ~ |
| 15 |
~ とともに ~ |
- Cùng với .... - Cùng đồng thời với.... - Cùng với sự thay đổi một sự thay đổi khác diễn ra |