NGỮ PHÁP 2級

Trang: 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | >>

stt Mẫu ngữ pháp Nghĩa
1 ~について ~ (nói, nghiên cứu ...) về... ; ~ liên quan ...
2 ~にかんして / ~に関する ~ liên quan đến...

~ về..
3 ~にたいして /  ~たいする ~ đối với...
4 ~にこたえて /  ~にこたえる ~ theo...
5 ~をめぐって / ~をめぐる Xoay quanh vấn đề...
6 ~向けに / ~向けの để ~ / dành cho ~ / hướng đến ~
7 ~ に限り、 (đặc biệt) chỉ ~ thì ~
~ là nhất.
8 ~に限って ~ chỉ có ~ thì
~ Chỉ toàn là ~ thì
9 ~限り(は)  trong khi ~
trong lúc ~
Chừng nào ~
10 ~ 限りでは - 範囲を示す (thể hiện phạm vi)
ー Trong phạm vi......
- Trong giới hạn......

11 ~ない 限り (は) ~ なければ、 ~ (nếu không)
ý nghĩa hoàn toàn giống ~ なければ ~
~ nếu không ~
12 ~ に限らず、  ~ も ~ Không chỉ..... mà cũng.....
Không những .... mà còn....
13 ~として (は)  ~ với tư cách ~
~ là ~
14 ~ として  ~ ない ~ ngay cả (thậm chí) ~ cũng không ~
15 ~ とともに ~ - Cùng với ....
- Cùng đồng thời với....
- Cùng với sự thay đổi một sự thay đổi khác diễn ra

Trang: 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | >>

Số lượt truy cập: 015082457 Copyright © 10/2008 - Le Cao Tri
Với sự hỗ trợ của các cộng tác viên