NGỮ PHÁP 2級

~ として  ~ ない

- Đây là cách nói nhấn mạnh phủ định toàn bộ, đưa ra dẫn chứng nhỏ nhất.
- từ nghi vấn + 1 + trợ từ chỉ số điếm + として  ~ ない
Ý nghĩa:
~ ngay cả (thậm chí) ~ cũng không ~
Ví dụ:
1. 彼の極端な意見に賛成するものは、誰一人としていなかった。
Viếc tán thành ý kiến cực đoan của anh ta thì ngay cả một người cũng không có.
2. 私の意見は会議何一つとして取り上げられなかった。
Ý kiến của tôi thì trong hội nghị đã không được nêu ra cho dù một cái cũng không.
3. この一ヶ月はとても忙しく、一日としてゆっくり休めた日はなかった。
Một tháng nay rất bận, không này tôi được thong thả nghỉ ngơi cả.



Tài liệu tham khảo :
日本語の2級レベルの文法のまとめ問題集 (Trần Thị Minh Tâm)
完全マスター日本語能力試験2級 - (出版社: スリーエーネットワーク)


Số lượt truy cập: 015084463 Copyright © 10/2008 - Le Cao Tri
Với sự hỗ trợ của các cộng tác viên